fire in the hole. 1. Gần nghĩa với "Cẩn thân!", được đồng đội hét lên khi chuẩn bị quăng lựu đạn. Đối với nhiều thanh niên VN thế hệ 8-9x thì đây là cụm từ gắn liền với Counter Strike, một bản mod multiplayer rất nổi tiếng của game Half-life. markarus - Ngày 01 tháng 8 năm 2013. Warp Hole nghĩa là gì ? Cách nói thông dịch từ cơ vòng sau khi người ta phải chịu cú đấm lừa. Cơ vòng cơ co giãn theo cách xoắn ốc có phần gợi nhớ đến việc mở ra một lỗ sâu trong các bộ phim khoa học giả tưởng. #war pictures #Warpie #warpig #war pigeons #Warping Warp Hole meaning RpA0. Thông tin thuật ngữ hole tiếng Anh Từ điển Anh Việt hole phát âm có thể chưa chuẩn Hình ảnh cho thuật ngữ hole Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành Định nghĩa - Khái niệm hole tiếng Anh? Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ hole trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ hole tiếng Anh nghĩa là gì. hole /'houl/* danh từ- lỗ, lỗ thủng; lỗ trống; lỗ khoan- lỗ đáo; lỗ đặt bóng trong một số trò chơi- chỗ sâu, chỗ trũng ở dòng suối; hố- hang chuột, chồn...- túp lều tồi tàn, nhà ổ chuột- thể dục,thể thao điểm thắng khi đánh được quả gôn từ lỗ nọ sang lỗ kia- hàng không lỗ trống trong không khí- kỹ thuật rỗ kim, rỗ tổ ong- khuyết điểm; thiếu sót, lỗ hổng bóng=we found holes in his argument+ trong lý lẽ của anh ta chúng tôi thấy có những lỗ hổng thiếu sót- từ lóng tình thế khó xử, hoàn cảnh lúng túng=to out somebody in a hole+ đẩy ai vào một tình thế khó xử=to be in a devil of a hole+ ở trong một tình thế hết sức lúng túng khó khăn!a hole in one's coast- nghĩa bóng vết nhơ đối với thanh danh của mình=a man with a hole in his coat+ người mà thanh danh không phải hoàn toàn không có vết!to make a hole in- nghĩa bóng gây một chỗ trống lớn trong ngân quỹ...- lấy ra một phần lớn cái hì...!to pick holes in- tìm khuyết điểm, bới lông tìm vết!a round peg in a square hole!a square peg in a round hole- nồi tròn vung méo, người đặt không đúng chỗ, người bố trí không thích hợp với công tác* ngoại động từ- đào lỗ, đục lỗ; chọc thủng, làm thủng- thể dục,thể thao để vào lỗ, đánh vào lỗ- đào hầm, khoan giếng* nội động từ- thủng- thể dục,thể thao đánh bóng vào lỗ đánh gôn- ngành mỏ đào hầm thông từ hầm này sang hầm khác- nấp trốn trong hang thú vậthole- lỗ Thuật ngữ liên quan tới hole pebbliest tiếng Anh là gì? moth-ball tiếng Anh là gì? wag tiếng Anh là gì? ophiological tiếng Anh là gì? outspan tiếng Anh là gì? access menu tiếng Anh là gì? desegregating tiếng Anh là gì? jagless tiếng Anh là gì? plastosome tiếng Anh là gì? corrector tiếng Anh là gì? literalism tiếng Anh là gì? leotards tiếng Anh là gì? kenneled tiếng Anh là gì? malingers tiếng Anh là gì? brio tiếng Anh là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của hole trong tiếng Anh hole có nghĩa là hole /'houl/* danh từ- lỗ, lỗ thủng; lỗ trống; lỗ khoan- lỗ đáo; lỗ đặt bóng trong một số trò chơi- chỗ sâu, chỗ trũng ở dòng suối; hố- hang chuột, chồn...- túp lều tồi tàn, nhà ổ chuột- thể dục,thể thao điểm thắng khi đánh được quả gôn từ lỗ nọ sang lỗ kia- hàng không lỗ trống trong không khí- kỹ thuật rỗ kim, rỗ tổ ong- khuyết điểm; thiếu sót, lỗ hổng bóng=we found holes in his argument+ trong lý lẽ của anh ta chúng tôi thấy có những lỗ hổng thiếu sót- từ lóng tình thế khó xử, hoàn cảnh lúng túng=to out somebody in a hole+ đẩy ai vào một tình thế khó xử=to be in a devil of a hole+ ở trong một tình thế hết sức lúng túng khó khăn!a hole in one's coast- nghĩa bóng vết nhơ đối với thanh danh của mình=a man with a hole in his coat+ người mà thanh danh không phải hoàn toàn không có vết!to make a hole in- nghĩa bóng gây một chỗ trống lớn trong ngân quỹ...- lấy ra một phần lớn cái hì...!to pick holes in- tìm khuyết điểm, bới lông tìm vết!a round peg in a square hole!a square peg in a round hole- nồi tròn vung méo, người đặt không đúng chỗ, người bố trí không thích hợp với công tác* ngoại động từ- đào lỗ, đục lỗ; chọc thủng, làm thủng- thể dục,thể thao để vào lỗ, đánh vào lỗ- đào hầm, khoan giếng* nội động từ- thủng- thể dục,thể thao đánh bóng vào lỗ đánh gôn- ngành mỏ đào hầm thông từ hầm này sang hầm khác- nấp trốn trong hang thú vậthole- lỗ Đây là cách dùng hole tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Cùng học tiếng Anh Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hole tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây. Từ điển Việt Anh hole /'houl/* danh từ- lỗ tiếng Anh là gì? lỗ thủng tiếng Anh là gì? lỗ trống tiếng Anh là gì? lỗ khoan- lỗ đáo tiếng Anh là gì? lỗ đặt bóng trong một số trò chơi- chỗ sâu tiếng Anh là gì? chỗ trũng ở dòng suối tiếng Anh là gì? hố- hang chuột tiếng Anh là gì? chồn...- túp lều tồi tàn tiếng Anh là gì? nhà ổ chuột- thể dục tiếng Anh là gì?thể thao điểm thắng khi đánh được quả gôn từ lỗ nọ sang lỗ kia- hàng không lỗ trống trong không khí- kỹ thuật rỗ kim tiếng Anh là gì? rỗ tổ ong- khuyết điểm tiếng Anh là gì? thiếu sót tiếng Anh là gì? lỗ hổng bóng=we found holes in his argument+ trong lý lẽ của anh ta chúng tôi thấy có những lỗ hổng thiếu sót- từ lóng tình thế khó xử tiếng Anh là gì? hoàn cảnh lúng túng=to out somebody in a hole+ đẩy ai vào một tình thế khó xử=to be in a devil of a hole+ ở trong một tình thế hết sức lúng túng khó khăn!a hole in one's coast- nghĩa bóng vết nhơ đối với thanh danh của mình=a man with a hole in his coat+ người mà thanh danh không phải hoàn toàn không có vết!to make a hole in- nghĩa bóng gây một chỗ trống lớn trong ngân quỹ...- lấy ra một phần lớn cái hì...!to pick holes in- tìm khuyết điểm tiếng Anh là gì? bới lông tìm vết!a round peg in a square hole!a square peg in a round hole- nồi tròn vung méo tiếng Anh là gì? người đặt không đúng chỗ tiếng Anh là gì? người bố trí không thích hợp với công tác* ngoại động từ- đào lỗ tiếng Anh là gì? đục lỗ tiếng Anh là gì? chọc thủng tiếng Anh là gì? làm thủng- thể dục tiếng Anh là gì?thể thao để vào lỗ tiếng Anh là gì? đánh vào lỗ- đào hầm tiếng Anh là gì? khoan giếng* nội động từ- thủng- thể dục tiếng Anh là gì?thể thao đánh bóng vào lỗ đánh gôn- ngành mỏ đào hầm thông từ hầm này sang hầm khác- nấp trốn trong hang thú vậthole- lỗ động từ o đào lỗ, khoan giếng, đục thủng, khoét sâu § air hole lỗ thoát khí § bar hole lỗ phát hiện sự rò khí của đường dẫn § bell hole lỗ chuông § big hole lỗ khoan có đường kính lớn § blasting hole lỗ khoan bắn mìn § blind hole lỗ mù § blow hole bọt khí, rỗ khí trong kim loại; lỗ thoát khí § bore hole lỗ khoan, lỗ đặt mìn § bottom hole đáy lỗ thăm dò § bug hole hốc tinh đâm § camshaft drive hole lỗ trục cam dẫn động § cannon hole bọt khí, rỗ khí trong kim loại; lỗ thoát khí § cased hole giếng đã chống ống § chambered hole buồng khai thác § charging hole cửa nạp liệu § churn hole hốc nước xoáy § cinder hole lỗ xỉ § cleaning peep hole lỗ kiểm tra làm sạch § clearance hole đường ranh giới § coyote hole lỗ mìn § creep hole hốc ngầm § cross hole lỗ ngách ngang mỏ § dead hole đáy lỗ bắn mìn § deep hole lỗ khoan sâu § deflation hole lỗ thổi mòn § directional hole giếng khoan xiên định hướng § dog hole đường đi, đường ống § draw hole lỗ kéo, lỗ vuốt kim loại § drill hole lỗ khoan § dry hole giếng khoan thô § eddy hole hốc nước xoáy § exploration bore hole giếng khoan thăm dò § exploratory hole giếng thăm dò § faucet hole lỗ mộng, lỗ khóa § foot hole lỗ đáy § full hole lỗ nối cần khoan theo tiêu chuẩn của viện dầu lửa Mỹ § gage hole lỗ đo; cửa đo lường § grout hole lỗ bơm nén khí, nước xuống vỉa § hand hole lỗ kiểm tra § inlet hole lỗ vào, cửa vào § inspection hole lỗ kiểm tra, lỗ quan sát § inspection peep hole lỗ quan sát, lỗ kiểm tra, giếng kiểm tra § junked hole lỗ khoan đã bỏ § kelly’s rat hole lỗ cần vuông § kettle hole nếp lõm, lõm lòng chảo, munđa § light hole giếng thiên nhiên; phễu sụt ở vùng cao cactơ § lost hole giếng hỏng, giếng đã hư § mouse hole lỗ chuột lỗ hạ cần khoan, tiếng lóng § oil hole lỗ khoan dầu; lỗ tra dầu § open hole lỗ khoan hở, lỗ khoan không chống ống § peep hole lỗ quan sát § pilot hole lỗ mở giếng khoan, lỗ khoan định hướng § pin hole lỗ kẹp, lỗ chốt § pipe hole lỗ ống § pit hole giếng mỏ § port hole lỗ, miệng, cửa § post hole lỗ khoan thăm dò cấu tạo § pot hole hốc nước xoáy, hốc sâu trong đá, hố lòng chảo § powder hole giếng khô § prospect hole lỗ khoan, thăm dò § protection hole giếng khoan bảo vệ § proving hole lỗ khoan thử nghiệm § pug hole lỗ thông khí ở mỏ § rat hole lỗ hạ cần khoan tiếng lóng § rivet hole lỗ đinh tán, lỗ bu lông § roof hole lỗ mái § sand hole lỗ cát § shrinkage hole lỗ co § side tracked hole lỗ khoan lệch, lỗ khoan xiên § sight hole lỗ quan sát § sink hole phễu cactơ, hang rút nước ở vùng cactơ § slab hole giếng mỏ phụ § slim hole giếng khoan đường kính giảm nhỏ § spouting hole lỗ phun, lỗ thổi § straight hole lỗ khoan thẳng § structural test hole lỗ thăm dò cấu tạo địa chấn § sump hole giếng bùn § tap hole lỗ nút, lỗ bít § thief hole lỗ lấy mẫu § tight hole lỗ khoan cần giữ bí mật kết quả § top hole lỗ đỉnh § uncased hole giếng khoan không chống ống, giếng không được gia cố § upward pointing hole lỗ khoan ngược lên đỉnh lò § velocity hole lỗ đo tốc độ địa chấn § vent hole lỗ thông gió § ventilation bore hole lỗ khoan thông gió § water hole lỗ khoan ướt § weep hole lỗ thải, cửa thải § woodpecker hole lỗ kẹp cáp khoan § hole blow tia phụt từ giếng khoan - Tia nước và bùn từ giếng khoan địa chấn phụt ra trong khi nổ mìn. - Thời điểm nổ mìn được ghi trên băng ghi địa chấn. § hole cover plate nắp đậy giếng khoan Tấm thép nặng dày 1/2 in có cán dùng ngăn không để dụng cụ rơi xuống giếng. § hole curvature độ cong giếng khoan § hole deviation độ lệch giếng khoan § hole enlarger dụng cụ doa rộng giếng khoan § hole fatigue sự nổ trễ § hole gauge kích thước giếng khoan § hole noise nhiễu giếng khoan § hole opener cơ cấu mở rộng giếng Một ống tác động bằng thuỷ lực có cánh cắt mở rộng được dùng để mở rộng giếng khoan ở khoảng nhất định trong giếng. Các cánh cắt có thể thay thế được và khi muốn lấy thiết bị này ra khỏi giếng thì các cánh cắt có thể gập lại. § hole plug nút lỗ khoan Nút dùng để đóng lỗ khoan nổ mìn trong thăm dò địa chấn. § hole probe log điện Đo điện trở trong giếng có sử dụng những điện cực xếp gần nhau để nghiên cứu các đặc tính điện học của đá liền kề giếng khoan. § hole sweep rửa sạch giếng khoan Xem thêm golf hole, hollow, fix, jam, mess, muddle, pickle, kettle of fish, trap, cakehole, maw, yap, gob, hole out /'houl/ Thông dụng Danh từ Lỗ, lỗ thủng; lỗ trống; lỗ khoan Lỗ đáo; lỗ đặt bóng trong một số trò chơi Chỗ sâu, chỗ trũng ở dòng suối; hố Hang chuột, chồn... Túp lều tồi tàn, nhà ổ chuột thể dục,thể thao điểm thắng khi đánh được quả gôn từ lỗ nọ sang lỗ kia hàng không lỗ trống trong không khí kỹ thuật rỗ kim, rỗ tổ ong Khuyết điểm; thiếu sót, lỗ hổng bóng we found holes in his argument trong lý lẽ của anh ta chúng tôi thấy có những lỗ hổng thiếu sót từ lóng tình thế khó xử, hoàn cảnh lúng túng to put somebody in a hole đẩy ai vào một tình thế khó xử to be in a devil of a hole ở trong một tình thế hết sức lúng túng khó khăn Ngoại động từ Đào lỗ, đục lỗ; chọc thủng, làm thủng thể dục,thể thao để vào lỗ, đánh vào lỗ Đào hầm, khoan giếng Nội động từ Thủng thể dục,thể thao đánh bóng vào lỗ đánh gôn ngành mỏ đào hầm thông từ hầm này sang hầm khác Nấp trốn trong hang thú vật Cấu trúc từ a hole in one's coat nghĩa bóng vết nhơ đối với thanh danh của mình a man with a hole in his coat ===== người mà thanh danh không phải hoàn toàn không có vết to make a hole in nghĩa bóng gây một chỗ trống lớn trong ngân quỹ... Lấy ra một phần lớn cái hì... to pick holes in tìm khuyết điểm, bới lông tìm vết a round peg in a square hole square peg in a round hole Nồi tròn vung méo, người đặt không đúng chỗ, người bố trí không thích hợp với công tác to have an ace in the hole để dành lá bài tẩy, giữ ngón đòn độc chiêu để khi hữu sự thì tung ra a hole in the wall quán tồi tàn, quán cóc money burns a hole in one's pocket hoang phí đến cháy túi hình thái từ V-ing Holing V-ed Holed Chuyên ngành Toán & tin lỗ Xây dựng chốt gỗ Cơ - Điện tử Lỗ, lỗ khoan, hốc, hố, v khoan lỗ, chọc lỗ Vật lý ống ngắm Kỹ thuật chung hố cái lỗ hốc khoan lỗ blast hole drift máy khoan lỗ nổ mìn blast hole drilling sự khoan lỗ nổ mìn blast-hole drill máy khoan lỗ mìn boring of hole sự khoan lỗ deep-hole boring sự khoan lỗ sâu deep-hole drill khoan lỗ sâu deep-hole drilling sự khoan lỗ sâu deep-hole drilling equipment thiết bị khoan lỗ sâu drain hole drilling sự khoan lỗ tiêu nước large-hole boring sự khoan lỗ lớn post-hole drilling machine máy khoan lỗ cột short hole drilling sự khoan lỗ mìn short-hole drill sự khoan lỗ mìn shot hole drilling sự khoan lỗ nổ mìn kĩ thuật khoan slim-hole khoan lỗ nhỏ straight hole drilling khoan lỗ thẳng khoan lỗ mìn blast-hole drill máy khoan lỗ mìn short hole drilling sự khoan lỗ mìn short-hole drill sự khoan lỗ mìn khoét lỗ hole cutter dao khoét lỗ đào lỗ đục lỗ lỗ lỗ khoan blast hole lỗ khoan nổ mìn blasting hole lỗ khoan bắn mìn blind hole lỗ khoan tịt bore hole bottom đáy lỗ khoan bore hole survey sự khảo sát lỗ khoan bore hole survey sự nghiên cứu lỗ khoan bottom ofthe drill hole đáy lỗ khoan cased hole lỗ khoan có ống chống consolidation grout hole lỗ khoan phụt gia cố nền core hole lỗ khoan lấy mẫu cross hole lỗ khoan ngang deep hole lỗ khoan sâu dewatering hole lỗ khoan tiêu nước diameter ofthe bore hole đường kính lỗ khoan diameter of bore hole circle đường kính vòng lỗ khoan diameter of the hole đường kính lỗ khoan dimpled hole lỗ khoan mớm dry hole lỗ khoan khô enlarge a bore hole khuếch rộng lỗ khoan go into the hole đưa dụng cụ xuống lỗ khoan guiding drill hole lỗ khoan dẫn hướng hole mouth miệng lỗ khoan junk hole lỗ khoan đã bỏ lightening hole lỗ khoan giảm trọng lượng nominal diameter of the hole đường kính danh định của lỗ khoan oil hole lỗ khoan dầu open hole lỗ khoan hở open hole lỗ khoan không chống ống pilot hole lỗ khoan dẫn hướng pilot hole lỗ khoan định hướng pilot hole lỗ khoan mồi định hướng pitch of hole khoảng cách lỗ khoan post hole lỗ khoan thăm dò cấu tạo profile drawing of the hole mặt cắt dọc của lỗ khoan prospect hole lỗ khoan thăm dò proving hole lỗ khoan thử nghiệm shot hole lỗ khoan nổ mìn side tracked hole lỗ khoan lệch side tracked hole lỗ khoan xiên slanted drill-hole drill lỗ khoan lệch slanted drill-hole drill lỗ khoan xiên slim hole lỗ khoan rất nhỏ dùng trong khảo sát địa tầng học straight hole lỗ khoan thẳng straighten a drill hole nắn thẳng lỗ khoan test hole lỗ khoan thăm dò up hole survey sự đo carota lỗ khoan upward pointing hole lỗ khoan ngược lên đỉnh lò ventilation bore hole lỗ khoan thông gió water hole lỗ khoan ướt water well hole lỗ khoan có nước well drill hole lỗ khoan giếng lô mìn lỗ mìn lỗ thủng ozone hole lỗ thủng ozon giếng khoan bore hole bottom đáy giếng khoan bore hole pump bơm giếng khoan bore hole temperature nhiệt độ giếng khoan bottom hole cementation trám ximăng đáy giếng khoan clutch a tool dropped in a bore hole bắt lấy một dụng cụ bị rơi xuống giếng khoan dry hole giếng khoan khô exploration bore hole giếng khoan thăm dò hole deviation lệch giếng khoan hole deviation sự lệch giếng khoan inspection hole giếng khoan trắc intake hole giếng khoan thu nước lose a hole bỏ một giếng khoan pilot hole lỗ mở giếng khoan protection hole giếng khoan bảo vệ slim hole giếng khoan đường kính nhỏ kỹ thuật khoan hầm lò nhỏ Địa chất lỗ mìn nhỏ, lỗ khoan, lỗ, lỗ thủng, lỗ trống Các từ liên quan Từ đồng nghĩa noun aperture , breach , break , burrow , cave , cavern , cavity , chamber , chasm , chink , cistern , cleft , covert , crack , cranny , crater , cut , den , dent , depression , dimple , dip , excavation , eyelet , fissure , foramen , fracture , gap , gash , gorge , hollow , hovel , keyhole , lacuna , lair , leak , mouth , nest , niche , nick , notch , orifice , outlet , passage , peephole , perforation , pit , pocket , pockmark , puncture , rent , retreat , scoop , shaft , shelter , space , split , tear , tunnel , vacuity , vent , void , window , box * , corner * , difficulty , dilemma , emergency , fix , imbroglio , impasse , jam , mess , pickle * , plight , quandary , scrape , spot , tangle , rupture , opening , hut , shack , shanty , box , corner , deep water , dutch , hot spot , hot water , quagmire , soup , trouble , abyss , alveolus , brig , bung , cache , concavity , cove , cover , crevice , deep , defect , delve , dump , dungeon , fault , fistula , flaw , grotto , holt , inlet , interstice , jail , loophole , manhole , meatus , mine , mortise , muse , muset , nook , os , osculum , pothole , predicament , prison , recess , scupper , scuttle , slit , slot , spiracle , trepan , trephine , vacuum Từ trái nghĩa noun closure , solid , advantage , benefit , good fortune , awl , bit , bodkin , bore , closure. associatedwords auger , dibble , drill , eyeleteer , gimlet , gouge , imperforable , imperforate , imperforation , perforate , pierce , pink , plug , probe , punch , puncheon , puncture , spigot , spile , stylet , wimble tác giả Tìm thêm với NHÀ TÀI TRỢ Bản dịch hole từ khác pit hố {danh} button-hole từ khác loop Ví dụ về đơn ngữ Writing at different densities than disks were intended for, sometimes by altering or drilling holes, was possible but deprecated. He went the first 15 holes without registering a bogey allowing him to play with the lead most of the day. During the day they shelter in crevices in the ground, most often found in disused insect holes. They can typically be found wedged into crevices, cracks, and holes during low tide. The bolt holes themselves are often reinforced by steel tubes moulded into the doughnut. When other containers were loaded next to the one they were travelling in, closing the air holes, they thought they were going to die, the court was told. It may start rusting and air holes can develop, allowing botulism to enter. Preferably in a hermetically sealed container air holes optional. It was overcome by hiding the doll in a tin with air holes where no-one will find it. They hope to embed tiny semiconductors in the air holes and dissolve away the keratin that holds them together. They manage to close the black hole and return to the day when they first tried time-traveling. In addition, the infalling gas will feed the newly formed black hole, transforming it into an active galactic nucleus. A black hole would also be smaller than a star. The pressure waves are caused by variations in the rate at which material is ejected from the supermassive black hole in jets. In quasars, the black hole is supermassive millions of solar masses; in microquasars, the mass of the compact object is only a few solar masses. In his button-hole was a camellia, which was taken by his fiancee. It is a small, flat, button-hole opening on the abdomen. They were made of twine or thread knitted all over in eyelets or button-holes. The name is derived from a green ribbon worn as a badge in a button-hole by the members. Such flowers may be used for wearing in hair, or in a button-hole. Hơn A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z 0-9 Thông tin thuật ngữ Định nghĩa - Khái niệm Hole là gì? Hole có nghĩa là n Lủng, thủng, rách Hole có nghĩa là n Lủng, thủng, rách Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc. n Lủng, thủng, rách Tiếng Anh là gì? n Lủng, thủng, rách Tiếng Anh có nghĩa là Hole. Ý nghĩa - Giải thích Hole nghĩa là n Lủng, thủng, rách. Đây là cách dùng Hole. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Tổng kết Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Giày da may mặc Hole là gì? hay giải thích n Lủng, thủng, rách nghĩa là gì? . Định nghĩa Hole là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Hole / n Lủng, thủng, rách. Truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì?

hole nghĩa là gì