10 TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT VỀ CORONA (COVID-19) 1. コロナウイルス: virus corona. 2. 感染する(かんせんする):lây nhiễm -> 感染者(かんせんしゃ):người bị nhiễm. 感染される(かんせんされる)/移る(うつる):bị (lây) nhiễm. 3. 隔離する(かくりする):cách ly. 4. 14日以内(じゅうよっかいない):trong vòng 14 ngày. 5. 入国禁止(にゅうこくきんし):cấm nhập cảnh. 6. 休校決定(きゅうこうけってい):quyết định nghỉ học. 7. 経済停滞(けいざいていたい):kinh tế đình trệ 8. Trình độ N2 tiếng Nhật Là trình độ khó thứ hai trong 5 cấp độ JLPT. nắm vững khoảng 600 từ vựng tiếng Nhật liên quan đến những tình huống giao tiếp thông dụng hằng ngày, số lượng từ vựng Kanji khoảng 1000 từ. Kỹ năng nghe tiếng Nhật ở mức độ trung cấp. Người Các từ vựng tiếng Nhật về Tết trung thu. Thời đại Jomon (là thời điểm tết Trung thu bắt đầu được tổ chức tại Nhật) Người Nhật thường tổ chức ngắm trăng vào 15-8 và 13-9 âm lịch. Nếu chỉ tổ chức 1 trong 2 ngày sẽ bị cho là 片月見. Trên đây là những từ vựng Với những ai đang làm trong ngành Dệt sợi, Dệt may ở Nhật Bản hay các công ty Nhật Bản thì việc học các từ vựng chuyên ngành là rất quan trọng. Trong bài này cùng chia sẻ với mọi người bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Dệt. Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành dệt vải Từ vựng tiếng Nhật trong công việc Sau đầy cùng chia sẻ với các bạn các từ vựng tiếng Nhật liên quan đến công việc. Chúc bạn học tốt, thi tốt. 1. 仕事(shigoto): công việc 2. 31. フリーター: freetime: bán thời gian 32. 夜勤 (yakin): làm đêm Bài mới Học tiếng Nhật Trao dồi từ vựng thường xuyên sẽ giúp bạn tăng khả năng đọc hiểu và giao tiếp. Cách để ghi nhớ lâu chính là nhìn vào các đồ vật, con vật hay hiện tượng xung quanh để áp dụng sẽ giúp bạn học được rất nhiều từ mới. Hãy cùng Nhật ngữ Newsky sẽ cùng bạn học 40 B6y2. Bạn mới học tiếng Nhật và muốn ghi nhớ những từ vựng sơ cấp Minna no nihongo một cách hiệu quả?Bạn hay quên các nhóm động từ và chia động từ Minna no nihongo?Bạn muốn luyện nói giống với AccentTrọng âm của người Nhật?.Hãy để "Tiếng Nhật Minna no nihongo" giúp tính năng chính* Tổng hợp từ vựng Minna no nihongo phổ biến nhất trình độ sơ cấp JLPT N5 - N4.* AccentTrọng âm Minh họa AccentTrọng âm của từ vựng Minna no nihongo một cách trực quan và sinh động.* Chia động từ Kiểm tra và ôn tập việc chia thể động từ Minna no nihongo, giúp bạn ôn tập và tăng phản xạ khi dùng tiếng Nhật.* Luyện phát âm Cung cấp các bài luyện phát âm từ vựng Minna no nihongo với gợi ý AccentTrọng âm, giúp bạn nói tiếng Nhật tự nhiên hơn.* Kaiwa Cung cấp một số bài hội thoại Minna no nihongo với hình ảnh sinh động.* Cách học thú vị Cơ chế kiểm tra và ôn tập từ vựng thường xuyên, giúp học từ vựng Minna no nihongo hiệu quả và thú vị hơn.* Giao diện trực quan, dễ sử dụng giúp bạn dễ nắm bắt quá trình học tiếng Nhật của thành xin lỗi bạn vì sản phầm có hiển thị quảng cáo. Đây là nguồn thu để giúp nhóm phát triển các sản phẩm. Cám ơn bạn đã tin dùng. Noutăți 31 mai 2023Versiune + Update UI+ Add Kanji game Confidențialitatea aplicației Dezvoltatorul, Vuong Nguyen, a indicat că practicile de confidențialitate ale aplicației pot include gestionarea datelor conform descrierii de mai jos. Pentru informații suplimentare, consultați politica de confidențialitate a dezvoltatorului. Date care nu sunt colectate Dezvoltatorul nu colectează niciun fel de date din această aplicație. Practicile de confidențialitate pot varia, de exemplu, în funcție de funcționalitățile pe care le utilizați sau de vârsta dvs. Aflați mai multe Informații Furnizor Vuong Nguyen Dimensiune 165 MB Categorie Educație Compatibilitate iPhone Necesită iOS sau o versiune ulterioară. iPad Necesită iPadOS sau o versiune ulterioară. iPod touch Necesită iOS sau o versiune ulterioară. Mac Necesită macOS sau o versiune ulterioară și un calculator Mac cu procesor Apple M1 sau o generație ulterioară. Vârstă 4+ Copyright © Copyright 2022, VuongNM Developer Preț Gratuit Asistență pentru aplicație Politică de confidențialitate Asistență pentru aplicație Politică de confidențialitate Mai multe de același dezvoltator S-ar putea să vă placă și Kanji Hiragana Tiếng Việt 嗚呼 ああ Ah, Oh!, Than ôi! 相 あい Với nhau, lẫn nhau 相変わらずあいかわらず Hơn bao giờ hết, như thường lệ 愛想 あいそ Văn minh, lịch sự, lời khen 相対 あいたい ối đầu, phải đối mặt 間柄 あいだがら mối quan hệ 愛憎 あいにく thích và không thích 合間 あいま khoảng thời gian 曖昧 あいまい mơ hồ, không rõ ràng 敢えて あえて thách thức,dám 仰ぐ あおぐ tìm kiếm, tôn kính 垢 あか phân họ 銅 あかがね đồng 証 あかし bằng chứng, bằng chứng 赤字 あかじ thâm hụt 明かす あかす để vượt qua, chi tiêu, tiết lộ 赤ちゃん あかちゃん trẻ con, nhi 明白 あからさま rõ ràng, công khai, rõ ràng, thẳng thắn 赤らむ あからむ đỏ lên, đỏ mặt 明るい あかるい tươi sáng, vui vẻ 上がり あがり đi lên, tăng lên,hoàn thành 上がる あがる đi lên, tăng, leo lên, đánh giá cao 商人 あきうど thương nhân, nhân viên bán hàng, thương gia 空間 あきま vị trí tuyển dụng, phòng cho thuê hoặc cho thuê 諦め あきらめ bỏ 呆れる あきれる ngạc nhiên 悪 あく ác, gian ác 灰 あく nước trái cây あくどい hay khoe khoang 悪日 あくび không may mắn trong ngày 明くる あくる tiêp theo 憧れ あこがれ khao khát, khao khát, khát vọng 顎 あご cằm 麻 あさ lanh, gai dầu 明後日 あさって ngay kia 朝寝坊 あさねぼう ngủ quên, dậy muộn Học từ vựng tiếng Nhật N4 Thứ Tư, 03 Tháng Năm 2023 Bạn đã lên dây cót sẵn sàng cho bài học mới cùng trung tâm tiếng Nhật Kosei chưa? Tiếp tục học cùng mình từ vựng N4 bài 31 theo sách Minna no Nihongo nhé! Từ vựng N4 Minna no Nihongo - Bài 31 STT Từ Vựng Kanji Hán - Việt Nghĩa 1 はじまります I 「しきが~」 始まります 「しきが~」 THỦY THỨC bắt đầu buổi lễ ~ 2 つづけます II 続ける TỤC tiếp tục 3 みつけます II 見つめます KIẾN tìm thấy 4 うけます II 「しけんを~」 受けます 「試験を~」 THỤ THÍ NGHIỆM thi kì thi 5 にゅうがくしますIII 「だいがくに」 入学します 「大学に~」 NHẬP ĐẠI HỌC nhập học 6 そつぎょうします III 「だいがくを」 卒業します 「大学に~」 TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC tốt nghiệp 7 きゅうけいします III 休憩します HUƯ KHẾ giải lao 8 れんきゅう 連休 LIÊN HƯU ngày nghỉ liền nhay 9 さくぶん 作文 TÁC VĂN bài văn 10 てんらんかい 展覧会 TRIỂN LÃM HỘI triển lãm 11 けっこんしき 結婚式 KẾT HÔN THỨC lễ cưới, đám cưới 12 「お」そうしき 「お」葬式 TÁNG THỨC lễ tang, đám tang 13 しき 式 THỨC buổi lễ 14 ほんしゃ 本社 BẢN XÃ trụ sở 15 してん 支店 CHI ĐIẾM chi nhánh 16 きょうかい 教会 GIÁO HỘI nhà thờ 17 だいがくいん 大学院 ĐẠI HỌC VIỆN cao học, cơ sở giáo dục trên đại học 18 どうぶつえん 動物園 ĐỘNG VẬT VIÊN sở thú 19 おんせん 温泉 ÔN TUYỀN suối nước nóng 20 おきゃく「さん」 お客「さん」 KHÁCH khách hàng 21 だれか ai đó 22 ~のほう ~の 方 PHƯƠNG hướng~ 23 ずっと suốt,liền 24 のこります 残ります TÀN ở lại 25 つきに 月に NGUYỆT một tháng 26 ふつうの 普通の PHỔ THÔNG thường 27 インターネット internet 28 むら 村 THÔN làng 29 えいがかん 映画館 ẢNH HỌA QUÁN rạp chiếu phim 30 いや「な」 嫌「な」 HIỀM chán ghét, không chấp nhận được 31 そら 空 KHÔNG bầu trời 32 とじます II 閉じます BẾ nhắm 33 とかい 都会 ĐÔ HỘI thành phố 34 こどもたち 子供たち TỬ CUNG bọn trẻ 35 じゆうに 自由に TỰ DO tự do 36 せかいじゅう 世界中 THẾ GIỚI TRUNG khắp thể giới 37 あつまります I 集まります TẬP tập hợp 38 うつくしい 美しい MỸ đẹp 39 しぜん 自然 TỰ NHIÊN thiên nhiên 40 すばらしさ tuyệt vời 41 きがつきます I 気が付きます KHÍ THỤ để ý, nhận ra 終わります。 >>> Làm quen với Động từ thể ý chí trong phần ngữ pháp bài 31 - Minna no Nihongo >>> Khóa học N4 của Trung tâm tiếng Nhật Kosei giúp bạn vượt qua kỳ thi JLPT N4 nhanh chóng! >>> Học nhanh 16 Kanji mỗi ngày trình độ sơ cấp cùng Kosei - Bài 13 Trên trang này, bạn có thể học các từ và cụm từ xuất hiện trong các bài học. Bạn hãy xem trong "Danh sách từ vựng", kiểm tra nghĩa và cách phát âm chính xác từng từ hoặc cụm từ. Khi bạn nghĩ bạn đã hiểu được từ hoặc cụm từ này, hãy thử làm phần "Câu đố từ vựng". Danh sách từ vựng Câu đố từ vựng Học tiếng nhật online Trung tâm tiếng nhật SOFL xin giới thiệu đến các bạn TỪ VỰNG Tiếng Nhật sơ cấp Bài 31 – Giáo trình Minna no Nihongo Trung tâm tiếng nhật SOFL,bắt đầu một ngôn ngữ mới, không bao giờ là đơn giản. Học ngoại ngữ đã khó, học tiếng Nhật lại càng khó hơn. Điều này không thể phủ nhận, bởi Nhật Bản là đất nước với bề dày văn hóa đồ sộ và điều ấy cũng được thể hiện qua ngôn ngữ của họ, một khối lượng chữ Kanji đồ sộ. Chúc các bạn học vui vẻ..! Từ vựng はじまりますhajimarimasu:bắt đầu つづけますtsudukemasu:tiếp tục みつけますmitsukemasu:tìm thấy うけますukemasu:thikỳ thi にゅうがくしますnyuugakushimasu:nhập học,vào そつぎょうしますsotsugyoushimasu:tốt nghiệp しゅっせきしますshussekishimasu:tham gia, tham dự きょうけいしますkyoukeishimasu:nghỉ giải lao れんきゅうrenkyuu:ngày nghỉ liền nhau さくぶんsakubun:bài văn Tiếng nhật sơ cấp 3 てんらんかいtenrankai:triển lãm けっこんしきkekkonshiki:lễ cưới, đám cưới そうしきsoushiki:lễ tang, đám tang しきshiki:lễ , đám ほんしゃhonsha:trụ sở chính してんshiten:chi nhánh きょうかいkyoukai:nhà thờ だいがくいんdaigakuin:cao học, sở giáo dục trên đại học どうぶつえんdoubutsuen:vườn thú, vườn bách thú おんせんonsen:suối nước nóng おきゃくさんokyakusan:khách hàng だれかdareka:ai đó ずっとzutto: suốt liền ピカソpikaso: pablo picasso , danh họa người tây ban nha うえのこうえんuenokouen:công viên ueno のこりますnokorimasu:ở lại つきにtsukini:một tháng ふつうのfutsuuno:thường, thông thường インターネットintaanetto:internet むらmura:làng えいがかんeigakan:rạp chiếu phim いやiya:chán , ghét とじますtojimasu:đóng , nhắm とかいtokai:thành phố せかいじゅうsekaijyuu:khắp thế giới あつまりますatsumarimasu:tập trung うつくしいutsukushii:đẹp しぜんshizen:tự nhiên, thiên nhiên すばらしさsubarashii:tuyệt vời きがつきますkigatsukimasu:để ý, nhận ra Tham khảo * Tiếng nhật trung cấp 1 * Tiếng nhật trung cấp 2 * Tổng hợp +Các khóa học tiếng nhật - >>> Xem Học tiếng Nhật để học thêm nhiều bài học hữu ích khác nhé. Thông tin được cung cấp bởi CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ ĐÀO TẠO MINH ĐỨC Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng Hà Nội Cơ sở 2 Số 44 Trần Vĩ Lê Đức Thọ Kéo Dài - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội Cơ sở 3 Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội Tel 0466 869 260 Hotline 0986 841 288 - 0964 661 288

từ vựng tiếng nhật bài 31